Tiếng Việt    |    English
Tìm kiếm   
Tin tức PGBank
PG BANK TĂNG VỐN ĐIỀU LỆ LÊN 1000 TỶ ĐỒNG

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2008 – Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) chính thức thông báo tăng vốn điều lệ từ 500 tỷ đồng lên 1.000 tỷ đồng. 
 

Xem tiếp >>
Các tin khác
PG Bank liên tiếp khai trương thêm 5 phòng Giao dịch trong tháng 12/2008
PG Bank cung cấp dịch vụ chi trả kiều hối Western Union cùng chương trình khuyến mại: “ Nhận tiền ngày Xuân, đón quà Lộc Tết”
PG Bank chính thức khai trương chi nhánh tại Đồng Nai
PG Bank liên tiếp khai trương thêm 4 Phòng Giao dịch trong tháng 11/2008
PG Bank được xếp hạng "Ngân hàng loại A" và được thực hiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế
PG BANK triển khai dịch vụ Ngân hàng điện tử ( E – Banking)
Sản phẩm tài khoản tiền gửi rút gốc linh hoạt (Flexible saving)
Lãi suất VND
Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
(Áp dụng từ ngày 23/12/2008)
Không kỳ hạn 3.00 %
3 tháng 8.70 %
6 tháng 8.60 %
9 tháng 8.80 %
12 tháng 9.00 %
 
Lãi suất USD
Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
(Áp dụng từ ngày 22/12/2008)
Không kỳ hạn 1.5 %
3 tháng 5.0 %
6 tháng 5.1 %
9 tháng 5.2 %
12 tháng 5.5 %
 
Chứng khoán
VN-Index:  286.85  6.45 Hastc-Index: 100.25   2.86
Kinh tế - Đầu tư
10 vấn đề nổi bật của kinh tế thế giới năm 2008

Có lẽ, chưa năm nào thế giới lại chứng kiến sự thay đổi quá lớn trong hệ thống tài chính toàn cầu như năm nay.Từ nước Mỹ, bóng đen khủng hoảng tài chính lan rộng khắp các châu lục, tác động tiêu cực tới mọi lĩnh vực và cho tới giờ vẫn chưa có hồi kết. 
 

Tài chính - Tiền tệ
Lãi suất cơ bản còn 8,5%/năm

Chiều 19/12, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định số 3161/QĐ-NHNN, giảm lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam giảm từ 10%/năm xuống 8,5%/năm. Theo đó, lãi suất cho vay tối đa của các tổ chức tín dụng bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng giảm từ 15%/năm xuống 12,75%/năm.
 

 
Dịch vụ

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
AUD11,533.0011,633.0011,925.00
CAD 14,045.0014,394.00
CHF 15,894.0016,294.00
EUR23,776.0023,876.0024,476.00
GBP25,059.0025,159.0025,797.00
HKD 2,203.002,258.00
JPY 188.73193.48
SGD 11,836.0012,137.00
THB 493.00506.00
USD17,180.0017,180.0017,400.00
Vàng 1,732,0001,740,000