|
|
 |
|
 |
![]() |
Thư tín dụng |
|
STT |
DV Thư Tín Dụng |
Mức phí |
Tối thiểu |
Tối đa |
|
1 |
Thư tín dụng
xuất khẩu |
|
|
|
|
1.1 |
Thông báo L/C |
USD10 |
|
|
|
1.2 |
Thông báo
sửa đổi L/C |
USD10 |
|
|
|
1.3 |
Thanh toán 1 bộ chứng từ |
0.15% trị giá bộ chứng từ+ phí chuyển phát nhanh + điện phí |
USD10 + phí chuyển phát nhanh + điện phí |
USD200 + phí chuyển phát nhanh + điện phí |
|
1.4 |
Chuyển nhượng
thư tín dụng |
0.1% giá trị chuyển nhượng |
USD30 |
USD100 |
|
1.5 |
Tu Chỉnh
chuyển nhượng |
$30/giao dịch |
|
|
|
Tu chỉnh tăng tiền |
0.1% giá trị tăng thêm |
USD30 |
USD100 |
|
Tu chỉnh khác |
30USD |
|
|
|
1.6 |
Xác nhận L/C của ngân hàng đại lý |
Thu theo thỏa thuận |
|
|
|
2 |
Thư tín dụng
nhập khẩu |
|
|
|
|
2.1 |
Phát hành
thư tín dụng |
|
|
|
|
2.1.1 |
Ký quỹ 100% |
0.075%/tháng + điện phí |
USD20 + điện phí |
USD100 + điện phí |
|
2.1.2 |
Ký quỹ dưới 100% |
|
USD10 + điện phí |
USD100 + điện phí |
|
Phần ký quỹ |
0.075%/tháng + điện phí |
USD20 +điện phí |
USD100+điện phí |
|
Phần không ký quỹ |
+L/C có thời hạn nhỏ hơn hoặc bằng 60 ngày:0.15%
+L/C có thời hạn lớn hơn 60 ngày: 0.075%/ tháng |
|
|
2.1.3 |
Không ký quỹ |
+ L/C có thời hạn nhỏ hơn hoặc bằng 60 ngày: 0.15%
+ L/C có thời hạn lớn hơn 60 ngày: 0.075% |
USD20 + điện phí |
|
|
2.2 |
Sửa đổi thư tín dụng |
|
|
|
|
Sửa đổi tăng tiền |
Thu như phần phát hành L/C đối với số tiền tăng thêm + điện phí |
USD20+ điện phí |
|
|
Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực |
+Tổng thời hạn L/C nhỏ hơn hoặc bằng 60 ngày: USD20+ điện phí
+ Tổng thời hạn L/C sau khi sửa đổi lớn hơn 60 ngày: 0.075%/ tháng cho số ngày vượt quá 60 ngày+ điện phí |
USD20+ điện phí |
|
|
Sửa đổi khác |
USD10 + điện phí |
|
|
|
2.3 |
Hủy thư tín dụng |
USD10 + điện phí |
|
|
|
2.4 |
Thanh toán L/C |
0.2% giá trị hối phiếu + điện phí |
USD20 + điện phí |
USD500 + điện phí |
|
2.5 |
Chấp nhận bộ chứng từ trả chậm |
0.1%/tháng+điện phí |
USD20+ điện phí |
|
|
2.6 |
Phí ký hậu vận đơn |
|
|
|
|
2.6.1 |
Theo thư tín dụng do PG Bank phát hành |
|
|
|
|
Vận đơn về cùng bộ chứng từ |
Miễn phí |
|
|
|
Vẫn đơn về trước bộ chứng từ |
USD5 |
|
|
|
2.6.2 |
Theo bộ chứng nhờ thu |
|
|
|
|
Ký quỹ 100% |
USD10 |
|
|
|
Ký quỹ dưới 100% |
USD25 |
|
|
|
2.6.3 |
Theo phương thức chuyển tiền |
|
|
|
|
Ký quỹ 100% |
USD20 |
|
|
|
Ký quỹ dưới 100% |
USD50 |
|
|
|
2.7 |
Phát hành bảo lãnh nhận hàng |
|
|
|
|
2.7.1 |
Theo L/C do PG Bank phát hành |
USD5 |
|
|
|
2.7.2 |
Theo bộ chứng từ nhờ thu |
|
|
|
|
Ký quỹ 100% |
USD10 |
|
|
|
Ký quỹ dưới 100% |
USD25 |
|
|
|
2.7.3 |
Theo phương thức chuyển tiền |
|
|
|
|
Ký quỹ 100% |
USD20 |
|
|
|
Ký quỹ dưới 100% |
USD50 |
|
|
|
2.7.4 |
Trường hợp quá 2 tháng không hoàn lại bảo lãnh nhận hàng |
Thu thêm 0.1%/tháng/trị giá bảo lãnh |
USD50 |
|
Số lượt đọc:
129
-
Ngày đăng:
09:11' AM - Thứ ba, 14/02/2012 |
|
![]() |
 |
![]() |
 |
|
|