|
STT |
DV Chuyển tiền |
Mức phí |
Tối thiểu |
Tối đa |
|
1 |
Chuyển tiền bằng VND |
|
|
|
|
1.1 |
Chuyển tiền đến bằng chuyển khoản |
Miễn phí |
|
|
|
Người hưởng có TK tại PG Bank |
Miễn phí |
|
|
|
Người hưởng nhận bằng CMND |
0.05% |
20.000VND |
1.000.000VND |
|
1.2 |
Chuyển tiền đi bằng chuyển khoản |
|
|
|
|
1.2.1 |
Chuyển cho người hưởng cùng hệ thống |
Miễn phí |
|
|
|
1.2.2 |
Chuyển cho người hưởng khác hệ thống |
|
|
|
|
1.2.2.1 |
Trong cùng tỉnh thành phố |
|
|
|
|
Thanh toán bù trừ trong cùng địa bàn |
10.000VND/GD |
|
|
|
GD dưới 500 triệu đồng (chuyển bằng hệ thống thanh toán điện tử và gửi lệnh trước 12 am) |
10.000VND/GD |
|
|
|
GD dưới 500 triệu đồng gửi sau 12am và trên 500 triệu đồng khách hàng muốn chuyển đi trong ngày |
0.02% |
10.000VND |
300.000VND |
|
1.2.2.2 |
Khác tỉnh thành phố |
|
|
|
|
GD dưới 500 triệu đồng (chuyển bằng hệ thống thanh toán điện tử và gửi lệnh trước 12am) |
20.000 VND/GD |
|
|
|
GD dưới 500 triệu đồng gửi sau 12am và khách hàng muốn chuyển tiền đi trong ngày (chuyển tiền bằng hệ thống thanh toán điện tử) |
0.05% |
20.000VND |
1.000.000VND |
|
1.3 |
Chuyển đi bằng tiền mặt |
|
|
|
|
Chuyển cho người hưởng ngoài hệ thống PG Bank |
0.06% sô tiền giao dịch |
20.000VND |
1.000.000VND |
|
1.4 |
Phí tra soát/ hủy |
10.000VND/giao dịch |
|
|
|
2 |
Chuyển tiền bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đến |
|
|
|
|
2.1.1 |
Chuyển đến từ trong nước |
|
|
|
|
Ghi có tài khoản |
Miễn phí |
|
|
|
Nhận bằng CMTND |
0.15% |
USD2 |
|
|
2.1.2 |
Chuyển đến từ nước ngoài |
|
|
|
|
Người hưởng có TK tại PG Bank |
Miễn phí |
|
|
|
Người huởng nhận bằng CMND (khách hàng vãng lai) |
0.15% |
USD5 |
|
|
2.2 |
Phí tra soát tiền đến |
USD5/lần tra soát |
|
|
|
2.3 |
Chuyển đi trong nước |
|
|
|
|
2.3.1 |
Trả cho người hưởng cùng hệ thống PG Bank |
Miễn phí |
|
|
|
2.3.2 |
Trả cho người hưởng khác hệ thống |
|
|
|
|
Trong cùng tỉnh, thành phố |
USD5/món |
|
|
|
Khác tỉnh thành phố |
0.05% số tiền giao dịch |
USD5 |
USD100 |
|
3 |
Chuyển đi nước ngoài |
|
|
|
|
3.1 |
Phát hành lệnh chuyển tiền |
0.2% số tiền chuyển đi + điện phí |
USD5 + điện phí |
USD200+ điện phí |
|
3.2 |
Trường hợp phí do người gửi chịu |
Cộng thêm USD25/giao dịch |
|
|
|
3.3 |
Điều chỉnh tra soát điện chuyển tiền |
USD10/giao dịch + điện phí |
|
|
|
3.4 |
Hủy lệnh chuyển tiền |
USD10/giao dịch + điện phí + phí khác |
Do ngân hàng nước ngoài trừ |